← ← Từ vựng A–Z

do

US /du/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm, thực hiện; trợ động từ trong câu hỏi/phủ định

Ví dụ

What do you need me to do before the client arrives?

Bạn cần tôi làm gì trước khi khách hàng đến?

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
do gốc doer
Động từVerb
do gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ do your homework
    làm bài tập về nhà
  • Trung do business with integrity
    làm ăn kinh doanh với tinh thần liêm chính
  • Khó do justice to client requirements
    đáp ứng thỏa đáng xứng tầm mọi yêu cầu khách hàng
  • Cực khó do one's utmost against all odds
    dốc hết sức bình sinh bất chấp muôn vàn nghịch cảnh
Báo lỗi