← ← Từ vựng A–Z

divide

US /dɪˈvaɪd/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

chia, phân chia

Ví dụ

We will divide the work equally among the five team members.

Chúng tôi sẽ chia đều công việc cho năm thành viên trong nhóm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
divide gốc division divider
Động từVerb
divide gốc
Tính từAdj
divisible divisional
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • splitchia cắt, phân chia
  • separatetách rời chia ra

Collocations

  • Dễ divide the cake equally
    chia đều chiếc bánh thành nhiều phần
  • Trung divide tasks among team members
    phân chia các đầu việc cho các thành viên trong đội
  • Khó ideological issues that deeply divide voters
    những vấn đề tư tưởng gây chia rẽ sâu sắc cử tri
  • Cực khó bridge the deep economic divide
    thu hẹp hố sâu phân hóa chia rẽ kinh tế xã hội
Báo lỗi