← ← Từ vựng A–Z

diversity

US /dɪˈvɝsɪti/

noun Mục tiêu · B2 Nhân sự

Nghĩa

sự đa dạng

Ví dụ

The company values diversity and hires people from many different backgrounds.

Công ty coi trọng sự đa dạng và tuyển người từ nhiều xuất thân khác nhau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
diversity gốc diverseness diversification
Động từVerb
diversify
Tính từAdj
diverse
Trạng từAdv
diversely

Từ đồng nghĩa

  • varietysự phong phú, đa dạng
  • multiplicitytính đa dạng nhiều vẻ

Collocations

  • Dễ cultural diversity celebration
    ngày hội tôn vinh sự đa dạng văn hóa
  • Trung promote diversity and inclusion in hiring
    thúc đẩy tính đa dạng và hòa nhập trong tuyển dụng
  • Khó preserve rich biological diversity
    bảo tồn sự phong phú của tính đa dạng sinh học
  • Cực khó leverage cognitive diversity to solve problems
    tận dụng sự đa dạng về tư duy nhận thức để phá vỡ bế tắc
Báo lỗi