← ← Từ vựng A–Z

disturb

US /dɪˈstɝb/

verb Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

làm phiền, quấy rầy

Ví dụ

Please do not disturb employees who are in a meeting.

Vui lòng không làm phiền các nhân viên đang họp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
disturbance
Động từVerb
disturb gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • botherlàm phiền, quấy rầy
  • interruptngắt quãng xen ngang

Collocations

  • Dễ do not disturb sign
    biển báo xin đừng làm phiền treo ngoài cửa
  • Trung sorry to disturb you at work
    xin lỗi đã làm phiền bạn trong giờ làm việc
  • Khó disturb the ecological balance of wetlands
    phá vỡ làm rối loạn cân bằng sinh thái vùng ngập nước
  • Cực khó disturb the peace with nocturnal clamor
    phá rối trật tự an ninh trị an bằng tiếng huyên náo ban đêm
Báo lỗi