district
US /ˈdɪstrɪkt/
Nghĩa
quận, khu vực
Ví dụ
Our new office is in the business district near the station.
Văn phòng mới của chúng tôi nằm ở khu thương mại gần nhà ga.
Từ đồng nghĩa
- areakhu vực, địa hạt
- regionvùng lãnh thổ
Collocations
- Dễ business district downtownkhu phố thương mại ở trung tâm thành phố
- Trung local school district administrationcơ quan quản lý khu học chánh của địa phương
- Khó historic preservation district zoningquy hoạch phân khu bảo tồn di tích lịch sử
- Cực khó gerrymandered congressional district boundariesranh giới khu vực bầu cử quốc hội bị vẽ thiên vị bè phái