distribution
US /ˌdɪstrəˈbjuʃən/
Nghĩa
sự phân phối
Ví dụ
The distribution of the new product will begin next month.
Việc phân phối sản phẩm mới sẽ bắt đầu vào tháng sau.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
distributive
Trạng từAdv
distributively
Từ đồng nghĩa
- allocationsự phân bổ điều tiết
- deliverysự phân phát giao hàng
Collocations
- Dễ goods distribution centertrung tâm phân phối luân chuyển hàng hóa
- Trung distribution channel strategychiến lược phát triển kênh phân phối bán buôn
- Khó skewed income distribution inequalitysự phân bổ thu nhập lệch lạc mất cân đối nghiêm trọng
- Cực khó normal distribution curve in statistical testsđường cong phân phối chuẩn trong các phép thử thống kê