← ← Từ vựng A–Z

distribute

US /dɪˈstrɪbjut/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

phân phối, phân phát

Ví dụ

We will distribute the meeting notes to everyone by email.

Chúng tôi sẽ gửi biên bản cuộc họp cho mọi người qua email.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
distribute gốc
Tính từAdj
distributive
Trạng từAdv
distributively

Từ đồng nghĩa

  • allocatephân bổ, phân chia
  • dispersephân phát rải rác

Collocations

  • Dễ distribute flyers on the street
    phát tờ rơi quảng cáo trên đường phố
  • Trung distribute the meeting agenda to attendees
    phát chương trình nghị sự cho người tham dự họp
  • Khó distribute profits evenly among partners
    phân chia lợi nhuận đồng đều cho các bên hợp tác
  • Cực khó distribute wealth equitably across society
    phân phối của cải một cách công bằng hài hòa trong xã hội
Báo lỗi