← ← Từ vựng A–Z

distant

US /ˈdɪstənt/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xa, xa xôi

Ví dụ

The company plans to expand into distant markets in the coming years.

Công ty dự định mở rộng sang các thị trường xa xôi trong những năm tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
distant gốc
Trạng từAdv
distantly

Từ đồng nghĩa

  • remotexa xôi, hẻo lánh
  • farxa xăm cách trở

Collocations

  • Dễ distant star in the sky
    ngôi sao xa xôi trên bầu trời đêm
  • Trung distant relative from abroad
    người họ hàng xa từ nước ngoài về
  • Khó distant prospect of economic recovery
    viễn cảnh xa vời về sự phục hồi của nền kinh tế
  • Cực khó remain aloof and distant in meetings
    luôn giữ thái độ lạnh lùng xa cách trong các cuộc họp
Báo lỗi