← ← Từ vựng A–Z

distance

US /ˈdɪstəns/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

khoảng cách

Ví dụ

The hotel is within walking distance of the convention center and station.

Khách sạn nằm trong khoảng cách đi bộ đến trung tâm hội nghị và nhà ga.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
distance gốc
Động từVerb
distance gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
distantly

Từ đồng nghĩa

  • intervalkhoảng cách đoạn giữa
  • spanđộ dài khoảng cách

Collocations

  • Dễ long walking distance
    khoảng cách đi bộ khá xa
  • Trung within walking distance of the station
    nằm trong tầm khoảng cách đi bộ tới nhà ga
  • Khó maintain professional social distance
    duy trì khoảng cách giao tiếp nghề nghiệp đúng mực
  • Cực khó distance oneself from controversial statements
    vội vã phân bua tạo khoảng cách với các phát ngôn gây tranh cãi
Báo lỗi