dissatisfy
US /dɪˈsætəsˌfaɪ/
Nghĩa
làm không hài lòng
Ví dụ
Long waiting times may dissatisfy customers and harm our reputation.
Thời gian chờ lâu có thể làm khách hàng không hài lòng và hại danh tiếng của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- displeaselàm phật lòng không vui
- discontentlàm bất mãn
Collocations
- Dễ dissatisfy loyal customers with delayslàm khách quen không hài lòng vì giao hàng chậm
- Trung dissatisfy staff by changing policies abruptlylàm nhân viên bất mãn do đột ngột thay đổi quy định
- Khó policies that dissatisfy key stakeholdersnhững chính sách làm phật lòng các bên liên quan trọng yếu
- Cực khó consistently dissatisfy clients risking churnliên tục gây thất vọng cho khách khiến họ rời bỏ dịch vụ