← ← Từ vựng A–Z

disruption

US /dɪsˈrʌpʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự gián đoạn, sự rối loạn

Ví dụ

The power outage caused a serious disruption to production at the factory.

Sự cố mất điện đã gây gián đoạn nghiêm trọng cho sản xuất tại nhà máy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
disruption gốc
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • interruptionsự ngắt quãng gián đoạn
  • disturbancesự xáo trộn rối ren

Collocations

  • Dễ traffic disruption due to rain
    giao thông bị gián đoạn do mưa to
  • Trung cause disruption to flight schedules
    gây xáo trộn gián đoạn lịch trình bay
  • Khó technological disruption across banking
    sự đột phá xáo trộn công nghệ trong ngành ngân hàng
  • Cực khó mitigate catastrophic supply chain disruption
    giảm thiểu đứt gãy thảm khốc của chuỗi cung ứng
Báo lỗi