disrupt
US /dɪsˈrʌpt/
Nghĩa
làm gián đoạn, làm rối loạn
Ví dụ
Heavy snow may disrupt train services across the region tomorrow morning.
Tuyết dày có thể làm gián đoạn các chuyến tàu trong khu vực vào sáng mai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- interruptlàm ngắt quãng, gián đoạn
- disturblàm xáo trộn, khuấy rối
Collocations
- Dễ disrupt the quiet classlàm ồn gián đoạn trật tự lớp học
- Trung disrupt daily business operationslàm gián đoạn hoạt động kinh doanh thường nhật
- Khó disrupt the traditional industry modelđảo lộn đột phá mô hình ngành công nghiệp truyền thống
- Cực khó disrupt supply chains causing systemic shortageslàm đứt gãy chuỗi cung ứng gây thiếu hụt mang tính hệ thống