dispute
US /dɪsˈpjut/
noun, verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
tranh chấp, cuộc tranh cãi
Ví dụ
The two firms are trying to settle their dispute over the contract.
Hai công ty đang cố gắng giải quyết tranh chấp về hợp đồng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
dispute gốc
disputant
disputation
Động từVerb
dispute gốc
Tính từAdj
disputative
disputatious
Trạng từAdv
disputatiously
Từ đồng nghĩa
- quarrelcuộc cãi vã tranh cãi
- conflictsự xung đột, tranh chấp
Collocations
- Dễ resolve a family disputehòa giải một tranh cãi mâu thuẫn trong gia đình
- Trung settle a contract dispute peacefullygiải quyết tranh chấp hợp đồng trong hòa bình
- Khó refer trade dispute to arbitration tribunalđưa tranh chấp thương mại lên hội đồng trọng tài
- Cực khó beyond all shadow of dispute or doubthoàn toàn xác thực không còn chút mảy may nghi ngờ tranh cãi nào