display
US /dɪˈspleɪ/
verb, noun Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển
Nghĩa
trưng bày; sự trưng bày
Ví dụ
The store will display the new products near the main entrance.
Cửa hàng sẽ trưng bày các sản phẩm mới gần lối vào chính.
Từ đồng nghĩa
- showcasetrưng bày giới thiệu
- exhibittriển lãm, phô bày
Collocations
- Dễ display products on shelvestrưng bày sản phẩm hàng hóa trên kệ
- Trung computer screen display settingscài đặt hiển thị màn hình máy tính
- Khó put on an impressive display of talentthể hiện màn phô diễn tài năng đầy ấn tượng
- Cực khó a public display of defiance against tyrannysự thể hiện công khai thái độ bất khuất chống lại cường quyền