← ← Từ vựng A–Z

dislike

US /dɪˈslaɪk/

verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không thích, ghét

Ví dụ

Many customers dislike waiting in long lines at the bank on Fridays.

Nhiều khách hàng không thích xếp hàng dài ở ngân hàng vào các ngày thứ Sáu.

Từ đồng nghĩa

  • detestghét bỏ, không ưa
  • hateghét, ác cảm

Collocations

  • Dễ dislike spicy food
    không thích đồ ăn có vị cay nồng
  • Trung express personal dislike for the plan
    bày tỏ thái độ không thích đối với bản kế hoạch
  • Khó instinctive dislike between rival factions
    mối hiềm khích ghét bỏ theo bản năng giữa các phe cánh
  • Cực khó take an intense dislike to someone at first sight
    nảy sinh ác cảm gay gắt với ai đó ngay từ cái nhìn đầu tiên
Báo lỗi