disgust
US /dɪsˈɡʌst/
noun, verb Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
sự ghê tởm, sự chán ghét
Ví dụ
The customer expressed disgust at the dirty tables in the restaurant.
Khách hàng bày tỏ sự ghê tởm trước những chiếc bàn bẩn trong nhà hàng.
Từ đồng nghĩa
- distastesự chán ghét, ác cảm
- revulsioncảm giác ghê tởm ghê sợ
Collocations
- Dễ express facial disgustthể hiện nét mặt ghê tởm khó chịu
- Trung turn away in disgust from pollutionquay mặt đi vì chán ghét trước cảnh ô nhiễm
- Khó public disgust at political corruptionsự bất bình ghê tởm của công chúng trước nạn tham nhũng
- Cực khó resign in utter disgust at leadership hypocrisytừ chức trong nỗi phẫn nộ tột cùng trước sự đạo đức giả của lãnh đạo