← ← Từ vựng A–Z

disease

US /dɪˈziz/

noun Nền tảng · A2 Sức khỏe

Nghĩa

bệnh, căn bệnh

Ví dụ

Regular exercise can help prevent many serious diseases later in life.

Tập thể dục đều đặn có thể giúp phòng ngừa nhiều căn bệnh nghiêm trọng về sau.

Từ đồng nghĩa

  • illnessbệnh tật, ốm đau
  • ailmentchứng bệnh nhẹ

Collocations

  • Dễ prevent infectious disease
    phòng ngừa bệnh truyền nhiễm lây lan
  • Trung chronic heart disease management
    quản lý điều trị bệnh tim mạch mãn tính
  • Khó eradicate communicable disease outbreaks
    triệt trừ các ổ dịch bệnh lây lan trong cộng đồng
  • Cực khó degenerative disease ravaging nervous systems
    căn bệnh thoái hóa hủy hoại dần hệ thống thần kinh
Báo lỗi