discuss
US /dɪˈskʌs/
Nghĩa
thảo luận
Ví dụ
The managers will discuss the new schedule at tomorrow's meeting.
Các quản lý sẽ thảo luận lịch trình mới trong cuộc họp ngày mai.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- debatethảo luận, bàn cãi
- deliberatebàn bạc cân nhắc
Collocations
- Dễ discuss weekend plansthảo luận bàn bạc về kế hoạch cuối tuần
- Trung discuss project details in the meetingthảo luận chi tiết dự án trong cuộc họp
- Khó discuss terms and conditions of mergerbàn thảo các điều khoản và điều kiện của thương vụ sáp nhập
- Cực khó candidly discuss thorny geopolitical tensionsthẳng thắn thảo luận những căng thẳng địa chính trị hóc búa