disappointment
US /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
Nghĩa
sự thất vọng
Ví dụ
Customers expressed disappointment when the concert was canceled at the last minute.
Khách hàng bày tỏ sự thất vọng khi buổi hòa nhạc bị hủy vào phút chót.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- letdownsự thất vọng tràn trề
- frustrationsự hụt hẫng bực bội
Collocations
- Dễ express great disappointmentbày tỏ nỗi thất vọng to lớn
- Trung deal with disappointment at workđối diện vượt qua nỗi thất vọng trong công việc
- Khó disappointment at missed quarterly targetssự hụt hẫng thất vọng vì lỡ mục tiêu quý
- Cực khó a bitter disappointment that crushed moralemột nỗi thất vọng cay đắng làm suy sụp hoàn toàn tinh thần