← ← Từ vựng A–Z

disappoint

US /ˌdɪsəˈpɔɪnt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

làm thất vọng

Ví dụ

We never want to disappoint our loyal customers with poor service.

Chúng tôi không bao giờ muốn làm khách hàng trung thành thất vọng vì dịch vụ kém.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
disappoint gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • let downlàm thất vọng
  • dissatisfykhông làm thỏa lòng

Collocations

  • Dễ disappoint parents with bad grades
    làm cha mẹ thất vọng vì điểm số kém
  • Trung not disappoint the expectations of clients
    không làm phụ sự kỳ vọng của khách hàng
  • Khó disappoint investors with weak earnings
    làm thất vọng các nhà đầu tư bằng kết quả kinh doanh ảm đạm
  • Cực khó bitterly disappoint devoted followers
    làm cho những người ủng hộ trung thành thất vọng cay đắng
Báo lỗi