← ← Từ vựng A–Z

disagree

US /dɪsəˈɡri/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

không đồng ý, bất đồng

Ví dụ

Some board members disagree with the proposal to close the downtown branch.

Một số thành viên hội đồng không đồng ý với đề xuất đóng chi nhánh trung tâm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
disagree gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • dissentbất đồng quan điểm
  • differkhông đồng tình

Collocations

  • Dễ disagree with an opinion
    không đồng tình với một ý kiến
  • Trung respectfully disagree with the boss
    kính cẩn bày tỏ bất đồng quan điểm với cấp trên
  • Khó strongly disagree on policy implementation
    bất đồng sâu sắc về khâu triển khai chính sách
  • Cực khó agree to disagree amicably
    chấp nhận sự bất đồng trong hòa thuận thân thiện
Báo lỗi