directory
US /dɚˈɛktɚi/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
danh bạ; thư mục
Ví dụ
You can find her extension number in the staff directory.
Bạn có thể tìm số máy lẻ của cô ấy trong danh bạ nhân viên.
Từ đồng nghĩa
- catalogdanh mục liệt kê
- indexsổ mục lục tra cứu
Collocations
- Dễ telephone directory listingdanh sách trong danh bạ điện thoại
- Trung employee corporate directory searchtìm kiếm trong danh bạ nhân viên công ty
- Khó root directory file permissionsphân quyền truy cập thư mục gốc hệ thống
- Cực khó active directory federation architecturekiến trúc liên kết dịch vụ thư mục hoạt động