← ← Từ vựng A–Z

directly

US /dɚˈɛktli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

trực tiếp

Ví dụ

Please send your questions directly to the sales manager by email.

Vui lòng gửi câu hỏi của bạn trực tiếp cho giám đốc kinh doanh qua email.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
directly gốc

Từ đồng nghĩa

  • immediatelyngay lập tức, trực tiếp
  • straightthẳng tiến, trực diện

Collocations

  • Dễ contact me directly
    liên hệ trực tiếp với tôi
  • Trung report directly to the manager
    báo cáo trực tiếp công việc cho người quản lý
  • Khó directly proportional to production output
    tỷ lệ thuận trực tiếp với sản lượng đầu ra
  • Cực khó directly impinges upon consumer welfare
    tác động ảnh hưởng trực tiếp đến phúc lợi người tiêu dùng
Báo lỗi