direction
US /dɚˈɛkʃən/
Nghĩa
phương hướng, chỉ dẫn
Ví dụ
A passerby gave us directions to the nearest subway station.
Một người qua đường đã chỉ cho chúng tôi hướng đến ga tàu điện ngầm gần nhất.
Từ đồng nghĩa
- guidancesự chỉ dẫn hướng dẫn
- orientationphương hướng, định hướng
Collocations
- Dễ ask for directionhỏi thăm phương hướng đường đi
- Trung strategic direction of the firmđịnh hướng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
- Khó under the direct supervision and directiondưới sự giám sát và chỉ đạo trực tiếp
- Cực khó move in the right direction despite setbackschuyển biến đúng hướng bất chấp nhiều trở ngại