direct
US /dɚˈɛkt/
adjective, verb Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
trực tiếp; chỉ dẫn
Ví dụ
There is a direct flight from Hanoi to Tokyo every morning.
Có một chuyến bay thẳng từ Hà Nội đến Tokyo mỗi sáng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- straightforwardtrực tiếp, thẳng thắn
- guidechỉ dẫn, điều hướng
Collocations
- Dễ direct flight to Parischuyến bay thẳng bay thẳng tới Paris
- Trung direct communication with customersgiao tiếp trao đổi trực tiếp với khách hàng
- Khó direct foreign investment inflowsdòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chảy vào
- Cực khó in direct contravention of the chartervi phạm trái ngược trực tiếp với hiến chương