diploma
US /dɪˈploʊmɑ/
noun Nâng cao · C1 Nhân sự
Nghĩa
bằng tốt nghiệp, văn bằng
Ví dụ
Applicants must have a high school diploma and one year of experience.
Ứng viên phải có bằng tốt nghiệp trung học và một năm kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa
- certificatevăn bằng chứng chỉ
- credentialbằng cấp chuyên môn
Collocations
- Dễ high school diplomatấm bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
- Trung receive an accredited diplomanhận tấm bằng được kiểm định chứng nhận
- Khó postgraduate diploma in managementvăn bằng chứng chỉ sau đại học về quản trị
- Cực khó counterfeit diploma ring bustedđường dây làm bằng tốt nghiệp giả mạo bị triệt phá