diner
US /ˈdaɪnɚ/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
thực khách; quán ăn bình dân
Ví dụ
Every diner at the restaurant received a free dessert on opening night.
Mỗi thực khách tại nhà hàng đều nhận được một món tráng miệng miễn phí trong đêm khai trương.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- customerthực khách dùng bữa
- eateryquán ăn nhỏ bình dân
Collocations
- Dễ eat at a local dinerăn tại quán ăn bình dân địa phương
- Trung satisfied diners at the buffetnhững thực khách hài lòng tại quầy tiệc tự chọn
- Khó discerning diner culinary expectationskỳ vọng ẩm thực khắt khe của thực khách sành điệu
- Cực khó cater to a flock of demanding dinersphục vụ chu đáo cả một đoàn thực khách khó tính