dine
US /daɪn/
verb Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
dùng bữa, ăn tối
Ví dụ
Clients often dine at the restaurant across from our office.
Khách hàng thường dùng bữa tại nhà hàng đối diện văn phòng của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- eat outđi ăn ngoài, dùng bữa
- feastdự tiệc ăn uống
Collocations
- Dễ dine out with friendsđi ăn tối ở ngoài cùng bạn bè
- Trung dine at a fine restaurantdùng bữa tại nhà hàng sang trọng
- Khó wine and dine potential investorstiệc tùng thết đãi chu đáo các nhà đầu tư tiềm năng
- Cực khó dine out on that anecdote for yearsliên tục kể lại giai thoại thú vị đó để làm quà mua vui