← ← Từ vựng A–Z

difficulty

US /ˈdɪfəkəlti/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khó khăn

Ví dụ

Several employees had difficulty accessing the system after the software update.

Một số nhân viên gặp khó khăn khi truy cập hệ thống sau lần cập nhật phần mềm.

Từ đồng nghĩa

  • obstacletrở ngại, chướng ngại
  • hardshipkhó khăn gian nan

Collocations

  • Dễ face financial difficulty
    đối mặt với khó khăn về tài chính
  • Trung overcome technical difficulties
    khắc phục những sự cố trục trặc kỹ thuật
  • Khó experience liquidity difficulties under stress
    gặp khó khăn về thanh khoản dưới áp lực thị trường
  • Cực khó in dire straits of financial difficulty
    lâm vào cảnh ngặt nghèo cùng quẫn về mặt tài chính
Báo lỗi