die
US /daɪ/
Nghĩa
chết; ngừng hoạt động
Ví dụ
The plants in the lobby will die without regular watering.
Cây trong sảnh sẽ chết nếu không được tưới nước thường xuyên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- perishqua đời, tàn lụi
- expirengừng hoạt động, tắt thở
Collocations
- Dễ die of old agequa đời vì tuổi già sức yếu
- Trung cell phone battery diespin điện thoại di động bị sập nguồn
- Khó die a natural death over timechết một cách tự nhiên theo quy luật thời gian
- Cực khó the die is cast beyond recallván bài đã lật, quyết định đưa ra không thể rút lại