dialog
US /ˈdaɪəlɔɡ/
Nghĩa
hộp thoại; cuộc đối thoại
Ví dụ
A dialog box appeared asking whether to save the changes.
Một hộp thoại hiện ra hỏi có lưu các thay đổi hay không.
Từ đồng nghĩa
- conversationcuộc trò chuyện đối thoại
- discussioncuộc trao đổi thảo luận
Collocations
- Dễ dialog between two charactersđoạn đối thoại giữa hai nhân vật
- Trung pop-up confirmation dialog boxhộp thoại xác nhận bật lên trên màn hình
- Khó foster constructive diplomatic dialogthúc đẩy đối thoại ngoại giao mang tính xây dựng
- Cực khó engage in frank bilateral dialogtiến hành cuộc đối thoại song phương thẳng thắn