dial
US /ˈdaɪəl/
verb, noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
quay số (điện thoại)
Ví dụ
Dial nine first if you want to call an outside number.
Hãy bấm số chín trước nếu bạn muốn gọi một số bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
- phonequay số, gọi điện thoại
Collocations
- Dễ dial a phone numberbấm quay một số điện thoại
- Trung dial the direct extensionquay số máy nhánh trực tiếp của đồng nghiệp
- Khó adjust the pressure dial gaugeđiều chỉnh đồng hồ đo áp suất
- Cực khó dial back inflammatory rhetoric in diplomacytiết chế bớt những phát ngôn khiêu khích trong ngoại giao