diagram
US /ˈdaɪəˌɡræm/
Nghĩa
sơ đồ, biểu đồ minh họa
Ví dụ
The manual includes a diagram that shows how to assemble the desk.
Sách hướng dẫn có một sơ đồ cho thấy cách lắp ráp chiếc bàn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
diagram gốc
diagramming
Động từVerb
diagram gốc
Tính từAdj
diagrammatic
diagrammatical
Trạng từAdv
diagrammatically
Từ đồng nghĩa
- chartsơ đồ, biểu đồ phân tích
- blueprintbản phác đồ, thiết kế
Collocations
- Dễ draw a simple diagramvẽ một sơ đồ hình minh họa đơn giản
- Trung workflow diagram of office operationssơ đồ quy trình công việc văn phòng
- Khó schematic circuit diagram analysisphân tích sơ đồ mạch nguyên lý kỹ thuật
- Cực khó Venn diagram elucidating overlapping jurisdictionsbiểu đồ Venn làm rõ các phạm vi thẩm quyền chồng chéo