diagnose
US /ˌdaɪəɡˈnoʊs/
verb Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
chẩn đoán
Ví dụ
The doctor needs more tests before she can diagnose the problem correctly.
Bác sĩ cần thêm xét nghiệm trước khi có thể chẩn đoán đúng vấn đề.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- identifychẩn đoán, nhận diện bệnh
- determinexác định tình trạng bệnh
Collocations
- Dễ diagnose an illnesschẩn đoán một căn bệnh
- Trung diagnose system errors quicklynhanh chóng chẩn đoán các lỗi hệ thống
- Khó accurately diagnose structural economic weaknesseschẩn đoán chuẩn xác các điểm yếu kinh tế cơ cấu
- Cực khó diagnose malignant pathology in early stageschẩn đoán bệnh lý ác tính ngay từ giai đoạn đầu