← ← Từ vựng A–Z

device

US /dɪˈvaɪs/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

thiết bị

Ví dụ

Please turn off every electronic device before the plane takes off.

Vui lòng tắt mọi thiết bị điện tử trước khi máy bay cất cánh.

Từ đồng nghĩa

  • appliancethiết bị, đồ dùng
  • gadgetthiết bị tiện ích nhỏ

Collocations

  • Dễ smart mobile device
    thiết bị di động thông minh
  • Trung medical device manufacturer approval
    sự cấp phép của nhà sản xuất thiết bị y tế
  • Khó security device preventing unauthorized entry
    thiết bị bảo an ngăn chặn xâm nhập trái phép
  • Cực khó left to one's own devices to solve dilemma
    bị bỏ mặc tự thân vận động tìm cách thoát khỏi thế khó
Báo lỗi