← ← Từ vựng A–Z

development

US /dɪˈvɛləpmənt/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp Môi trường & tiện ích

Nghĩa

sự phát triển; dự án phát triển

Ví dụ

The development of the new product took nearly two years.

Việc phát triển sản phẩm mới đã mất gần hai năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
development gốc developer developing
Động từVerb
Tính từAdj
developmental
Trạng từAdv
developmentally

Từ đồng nghĩa

  • growthsự tăng trưởng phát triển
  • evolutionsự tiến triển từng bước

Collocations

  • Dễ child development stages
    các giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ
  • Trung research and development budget
    ngân sách nghiên cứu và phát triển sản phẩm
  • Khó sustainable economic development goals
    các mục tiêu phát triển kinh tế bền vững
  • Cực khó a startling turn of developments caught regulators off guard
    diễn biến tình hình bất ngờ khiến giới chức không kịp trở tay
  • Khó sustainable development
    phát triển kinh tế bền vững
Báo lỗi