developer
US /dɪˈvɛləpɚ/
Nghĩa
lập trình viên; nhà phát triển
Ví dụ
The software developer fixed the error within an hour.
Lập trình viên phần mềm đã sửa lỗi trong vòng một giờ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- programmerlập trình viên phần mềm
- buildernhà đầu tư phát triển
Collocations
- Dễ software developer jobcông việc của lập trình viên phần mềm
- Trung real estate developer projectscác dự án của nhà phát triển bất động sản
- Khó front-end web developer frameworkkhung công nghệ của nhà phát triển giao diện web
- Cực khó lead system developer architecting infrastructurechuyên gia phát triển hệ thống trưởng phụ trách kiến trúc hạ tầng