determination
US /dɪˌtɝməˈneɪʃən/
Nghĩa
sự quyết tâm; sự xác định
Ví dụ
Her determination helped the team finish the difficult project on schedule.
Sự quyết tâm của cô ấy giúp nhóm hoàn thành dự án khó khăn đúng tiến độ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- resolveý chí quyết tâm cao
- persistencesự kiên định bền bỉ
Collocations
- Dễ show great determinationthể hiện sự quyết tâm to lớn
- Trung determination to succeed in businessý chí quyết tâm thành công trong sự nghiệp kinh doanh
- Khó determination of fair market valuesự xác định mức giá trị thị trường hợp lý
- Cực khó wavering determination under intense pressureý chí quyết tâm bị lung lay trước áp lực đè nặng