← ← Từ vựng A–Z

detail

US /dɪˈteɪl/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

chi tiết

Ví dụ

The brochure includes every detail about the tour schedule and prices.

Tờ rơi bao gồm mọi chi tiết về lịch trình và giá của chuyến tham quan.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
detail gốc detailing
Động từVerb
detail gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • particularchi tiết cụ thể
  • nuancechi tiết tinh tế

Collocations

  • Dễ in every detail
    trong từng chi tiết một
  • Trung pay attention to detail
    chú ý đến từng chi tiết nhỏ trong công việc
  • Khó examine contract terms in minute detail
    soi xét các điều khoản hợp đồng đến từng tiểu tiết
  • Cực khó the devil is in the detail of implementation
    những rắc rối nan giải nhất luôn nằm ẩn trong chi tiết thực hiện
Báo lỗi