destruction
US /dɪˈstrʌkʃən/
Nghĩa
sự phá hủy, sự tàn phá
Ví dụ
The storm caused widespread destruction to buildings along the coast.
Cơn bão gây ra sự tàn phá trên diện rộng đối với các tòa nhà dọc bờ biển.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
destruction gốc
destroyer
Động từVerb
Tính từAdj
destructive
destructible
Trạng từAdv
destructively
Từ đồng nghĩa
- devastationsự tàn phá hoang tàn
- demolitionsự phá dỡ sụp đổ
Collocations
- Dễ destruction of rainforestssự tàn phá các khu rừng nhiệt đới
- Trung cause widespread property destructiongây ra sự phá hủy tài sản trên diện rộng
- Khó weapons of mass destruction proliferationsự phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
- Cực khó a path of wanton destruction ensuedmột chuỗi những tàn phá vô cớ điên cuồng ập đến