← ← Từ vựng A–Z

desperate

US /ˈdɛsprɪt/

adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tuyệt vọng, khẩn thiết

Ví dụ

The shop is desperate for more staff during the busy holiday season.

Cửa hàng đang rất cần thêm nhân viên trong mùa lễ bận rộn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
desperate gốc despair desperation
Động từVerb
despair
Tính từAdj
desperate gốc
Trạng từAdv
desperately

Từ đồng nghĩa

  • hopelesstuyệt vọng, khốn cùng
  • urgentkhẩn thiết, bức bách

Collocations

  • Dễ in desperate need of help
    đang hết sức cần sự giúp đỡ khẩn cấp
  • Trung make a desperate attempt to succeed
    nỗ lực trong tuyệt vọng để giành lấy thành công
  • Khó desperate measures taken by creditors
    những biện pháp cùng đường của các chủ nợ
  • Cực khó resort to desperate expedients to avoid default
    bấu víu vào những mưu kế cùng quẫn để tránh vỡ nợ
Báo lỗi