desktop
US /ˈdɛskˌtɑp/
Nghĩa
máy tính để bàn; màn hình nền
Ví dụ
Each employee has a desktop computer and a telephone.
Mỗi nhân viên có một máy tính để bàn và một điện thoại.
Từ đồng nghĩa
- PCmáy tính bàn để bàn
Collocations
- Dễ desktop computer screenmàn hình máy tính để bàn
- Trung desktop publishing software toolscác công cụ phần mềm chế bản điện tử để bàn
- Khó virtual desktop infrastructure deploymenttriển khai hạ tầng máy tính để bàn ảo
- Cực khó replicate desktop environment to cloud nodessao chép môi trường máy trạm để bàn lên các nút đám mây