design
US /dɪˈzaɪn/
noun, verb Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
thiết kế
Ví dụ
The team presented a new design for the company's mobile app.
Nhóm đã trình bày một thiết kế mới cho ứng dụng di động của công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- plankế hoạch thiết kế
- layoutbố cục, bản vẽ thiết kế
Collocations
- Dễ graphic design softwarephần mềm thiết kế đồ họa
- Trung innovative design featurescác tính năng thiết kế đầy sáng tạo
- Khó structural architectural design reviewthẩm tra bản vẽ thiết kế kết cấu kiến trúc
- Cực khó by accident or by designdo ngẫu nhiên vô tình hay có chủ đích mưu tính từ trước