← ← Từ vựng A–Z

deserve

US /dɪˈzɝv/

verb Cốt lõi · B1 Nhân sự

Nghĩa

xứng đáng

Ví dụ

The whole team deserves a reward for finishing the project early.

Cả nhóm xứng đáng được thưởng vì hoàn thành dự án sớm.

Từ đồng nghĩa

  • meritxứng đáng được nhận
  • warrantđáng được hưởng

Collocations

  • Dễ you deserve a rest
    bạn xứng đáng được nghỉ ngơi thư giãn
  • Trung deserve praise for hard work
    xứng đáng nhận lời khen ngợi vì sự chăm chỉ
  • Khó deserve serious consideration by trustees
    xứng đáng được ban quản trị cân nhắc nghiêm túc
  • Cực khó deserve credit where credit is due
    xứng đáng được công nhận công lao một cách sòng phẳng
Báo lỗi