← ← Từ vựng A–Z

desert

US /ˈdɛzɚt/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

sa mạc

Ví dụ

Tourists can join a camel ride across the desert at sunset.

Du khách có thể tham gia chuyến cưỡi lạc đà băng qua sa mạc lúc hoàng hôn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
desert gốc deserter desertion
Động từVerb
desert gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • wastelandvùng sa mạc hoang vắng

Collocations

  • Dễ hot desert climate
    khí hậu sa mạc nóng bỏng
  • Trung cross the Sahara desert safely
    băng qua sa mạc Sahara an toàn
  • Khó desert one's post during a crisis
    đào ngũ bỏ rơi vị trí nhiệm vụ trong cơn khủng hoảng
  • Cực khó get one's just deserts in court
    lãnh nhận hình phạt đích đáng cho những tội lỗi đã gây ra
Báo lỗi