descriptive
US /dɪˈskrɪptɪv/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
mang tính mô tả
Ví dụ
The catalog has a descriptive paragraph for each item in the collection.
Danh mục có một đoạn mô tả cho từng món trong bộ sưu tập.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- illustrativegiàu tính mô tả minh họa
- expressivegiàu tính diễn cảm
Collocations
- Dễ descriptive essay writingviết bài văn miêu tả sự vật
- Trung descriptive statistics summarybản tóm tắt số liệu thống kê mô tả
- Khó purely descriptive account of phenomenabản tường thuật thuần túy mang tính chất mô tả hiện tượng
- Cực khó distinguish descriptive from normative modelsphân biệt rạch ròi mô hình mô tả với mô hình chuẩn tắc