depth
US /dɛpθ/
Nghĩa
độ sâu; chiều sâu
Ví dụ
The report analyzes customer feedback in great depth.
Báo cáo phân tích phản hồi của khách hàng một cách rất sâu sắc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- deepnessđộ sâu, chiều sâu
- profunditysự sâu sắc, uyên bác
Collocations
- Dễ depth of the poolđộ sâu của bể bơi
- Trung in-depth interview with the CEOcuộc phỏng vấn chuyên sâu chi tiết với tổng giám đốc
- Khó hidden depth of market liquiditychiều sâu ẩn chứa của tính thanh khoản thị trường
- Cực khó out of one's depth in discussionshoàn toàn bối rối vượt quá tầm hiểu biết trong tranh luận