← ← Từ vựng A–Z

depression

US /dɪˈprɛʃən/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

chứng trầm cảm; sự suy thoái

Ví dụ

Depression can affect a person's work and daily life.

Trầm cảm có thể ảnh hưởng đến công việc và cuộc sống hằng ngày của một người.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
depression gốc depressor
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • recessionsự suy thoái kinh tế
  • slumpsự sụt giá, đình trệ

Collocations

  • Dễ suffer from mild depression
    mắc chứng trầm cảm nhẹ
  • Trung clinical depression symptoms
    các triệu chứng của bệnh trầm cảm lâm sàng
  • Khó severe economic depression crisis
    cuộc đại suy thoái kinh tế trầm trọng kéo dài
  • Cực khó weather the Great Depression of the thirties
    vượt qua thời kỳ Đại suy thoái khốc liệt những năm 1930
Báo lỗi