dependence
US /dɪˈpɛndəns/
Nghĩa
sự phụ thuộc
Ví dụ
The firm wants to reduce its dependence on a single supplier.
Công ty muốn giảm sự phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- reliancesự lệ thuộc, nương tựa
Collocations
- Dễ reduce oil dependencegiảm bớt sự phụ thuộc vào dầu mỏ
- Trung mutual dependence between teamssự phụ thuộc tương hỗ lẫn nhau giữa các nhóm
- Khó economic dependence on primary exportssự phụ thuộc kinh tế vào xuất khẩu hàng thô sơ khai
- Cực khó sever the umbilical dependence on subsidiescắt đứt hoàn toàn sự lệ thuộc như bầu sữa vào trợ cấp nhà nước