← ← Từ vựng A–Z

depend

US /dɪˈpɛnd/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

phụ thuộc, tùy thuộc

Ví dụ

The final price will depend on the number of items you order.

Giá cuối cùng sẽ phụ thuộc vào số lượng mặt hàng bạn đặt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
dependency
Động từVerb
depend gốc
Tính từAdj
dependent dependant
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • relyphụ thuộc, dựa vào
  • count ontrông cậy vào

Collocations

  • Dễ depend on the weather
    tùy thuộc vào tình hình thời tiết
  • Trung depend on team cooperation
    phụ thuộc vào sự hợp tác của toàn đội
  • Khó heavily depend on foreign energy supplies
    lệ thuộc nặng nề vào nguồn cung năng lượng ngoại quốc
  • Cực khó it all depends on circumstances beyond control
    tất cả còn tùy thuộc vào các hoàn cảnh bất khả kháng
Báo lỗi