depend
US /dɪˈpɛnd/
Nghĩa
phụ thuộc, tùy thuộc
Ví dụ
The final price will depend on the number of items you order.
Giá cuối cùng sẽ phụ thuộc vào số lượng mặt hàng bạn đặt.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- relyphụ thuộc, dựa vào
- count ontrông cậy vào
Collocations
- Dễ depend on the weathertùy thuộc vào tình hình thời tiết
- Trung depend on team cooperationphụ thuộc vào sự hợp tác của toàn đội
- Khó heavily depend on foreign energy supplieslệ thuộc nặng nề vào nguồn cung năng lượng ngoại quốc
- Cực khó it all depends on circumstances beyond controltất cả còn tùy thuộc vào các hoàn cảnh bất khả kháng